Corner House Coffee

CORNER - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

corner house coffee 1

Góc (tường, nhà, phố...) the corner of the street góc phố to put a child in the corner bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường

Corner là danh từ chỉ góc hoặc chỗ quẹo của một vật thể hoặc đường phố. Từ này còn dùng trong các cụm từ chỉ vị trí hoặc điểm cắt.

corner house coffee 3

Corner là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary

Chủ đề corner là gì "Corner" là một từ tiếng Anh quen thuộc với nhiều nghĩa và cách sử dụng đa dạng trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ "Corner là gì", cách sử dụng đúng trong từng ngữ cảnh, kèm theo ví dụ thực tế và cấu trúc câu thường gặp để bạn học hiệu quả hơn.

Corner là gì? Cách dùng, ví dụ & cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh

corner house coffee 6

Râm Corner, Da Nang. 6,336 likes 19 talking about this 293 were here. Quán cà phê cổ tích giữa lòng thành phố ... - Café . Garden . Checkin

The meaning of CORNER is the point where converging lines, edges, or sides meet : angle. How to use corner in a sentence.

corner house coffee 8

Cảm ơn anh vì lời nhận xét chân thành, hi vọng anh vẫn sẽ chọn Danang Corner trong lần tiếp theo khi anh đến đà nẵng, Chúc anh mọi điều tốt lành !

Tìm kiếm corner. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: góc, nơi kín đáo, xó xỉnh. Từ điển Anh-Anh - noun: [count] the point or area where two lines, edges, or sides of something meet, the place where two streets or roads meet.